BẢNG CHỨC DANH THỦ ĐỨC

Địa chỉ: 45/7B, KP.14, Đường 22, Phước Long B, TP.Thủ Dức, TPHCM
Email: nhattan.designtd92@gmail.com

BẢNG CHỨC DANH

  • 350.000đ
  • 36
BẢNG CHỨC DANH Dưới đây là bảng chức danh bác sỹ trong hệ thống y tế Việt Nam (áp dụng tại các bệnh viện, cơ sở y tế công lập), được phân loại theo ngạch công chức/viên chức ngành y tế cũng như học hàm/học vị và chức vụ chuyên môn: 1. Theo ngạch công chức/viên chức ngành y (viên chức sự nghiệp y tế) STT Chức danh nghề nghiệp Mã số Trình độ yêu cầu 1 Bác sĩ cao cấp V.08.01.01 Sau đại học (chuyên khoa II/tiến sĩ) 2 Bác sĩ chính V.08.01.02 Sau đại học (chuyên khoa I/thạc sĩ) 3 Bác sĩ V.08.01.03 Đại học y đa khoa 4 Y sĩ V.08.02.01 Trung cấp/Cao đẳng y Ghi chú: Mã số chức danh được quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV và các văn bản sửa đổi bổ sung. 2. Theo chức vụ chuyên môn trong bệnh viện STT Chức vụ chuyên môn Mô tả 1 Giám đốc bệnh viện Người đứng đầu bệnh viện 2 Phó giám đốc bệnh viện Hỗ trợ giám đốc quản lý các lĩnh vực 3 Trưởng khoa Quản lý một khoa chuyên môn cụ thể 4 Phó trưởng khoa Hỗ trợ trưởng khoa 5 Bác sĩ điều trị chính Có kinh nghiệm, tham gia điều trị chính 6 Bác sĩ điều trị Tham gia điều trị trực tiếp 7 Bác sĩ nội trú Bác sĩ đang học chuyên khoa sâu 8 Bác sĩ thực tập / mới ra trường Đang thực tập tại bệnh viện 3. Theo học hàm, học vị (giảng viên/trường Y) STT Học hàm / Học vị Ghi chú 1 Giáo sư - Tiến sĩ y học Học hàm cao nhất trong ngành y học 2 Phó Giáo sư - Tiến sĩ Cấp dưới giáo sư, có trình độ nghiên cứu 3 Tiến sĩ y học Có công trình nghiên cứu, bảo vệ luận án 4 Thạc sĩ y học Sau đại học, có nghiên cứu chuyên sâu 5 Bác sĩ chuyên khoa II Tương đương tiến sĩ trong lâm sàng 6 Bác sĩ chuyên khoa I Trình độ sau đại học (hướng lâm sàng) 7 Bác sĩ nội trú Sau đại học (tốt nghiệp loại giỏi) 8 Bác sĩ đa khoa Trình độ đại học y Bạn cần bảng chức danh này phục vụ mục đích gì (tuyển dụng, bảng lương, hồ sơ cán bộ, v.v.)? Mình có thể điều chỉnh theo nhu cầu cụ thể.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

BẢNG CHỨC DANH

Dưới đây là bảng chức danh bác sỹ trong hệ thống y tế Việt Nam (áp dụng tại các bệnh viện, cơ sở y tế công lập), được phân loại theo ngạch công chức/viên chức ngành y tế cũng như học hàm/học vị và chức vụ chuyên môn:


1. Theo ngạch công chức/viên chức ngành y (viên chức sự nghiệp y tế)

STT Chức danh nghề nghiệp Mã số Trình độ yêu cầu
1 Bác sĩ cao cấp V.08.01.01 Sau đại học (chuyên khoa II/tiến sĩ)
2 Bác sĩ chính V.08.01.02 Sau đại học (chuyên khoa I/thạc sĩ)
3 Bác sĩ V.08.01.03 Đại học y đa khoa
4 Y sĩ V.08.02.01 Trung cấp/Cao đẳng y

Ghi chú: Mã số chức danh được quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV và các văn bản sửa đổi bổ sung.


2. Theo chức vụ chuyên môn trong bệnh viện

STT Chức vụ chuyên môn Mô tả
1 Giám đốc bệnh viện Người đứng đầu bệnh viện
2 Phó giám đốc bệnh viện Hỗ trợ giám đốc quản lý các lĩnh vực
3 Trưởng khoa Quản lý một khoa chuyên môn cụ thể
4 Phó trưởng khoa Hỗ trợ trưởng khoa
5 Bác sĩ điều trị chính Có kinh nghiệm, tham gia điều trị chính
6 Bác sĩ điều trị Tham gia điều trị trực tiếp
7 Bác sĩ nội trú Bác sĩ đang học chuyên khoa sâu
8 Bác sĩ thực tập / mới ra trường Đang thực tập tại bệnh viện


3. Theo học hàm, học vị (giảng viên/trường Y)

STT Học hàm / Học vị Ghi chú
1 Giáo sư - Tiến sĩ y học Học hàm cao nhất trong ngành y học
2 Phó Giáo sư - Tiến sĩ Cấp dưới giáo sư, có trình độ nghiên cứu
3 Tiến sĩ y học Có công trình nghiên cứu, bảo vệ luận án
4 Thạc sĩ y học Sau đại học, có nghiên cứu chuyên sâu
5 Bác sĩ chuyên khoa II Tương đương tiến sĩ trong lâm sàng
6 Bác sĩ chuyên khoa I Trình độ sau đại học (hướng lâm sàng)
7 Bác sĩ nội trú Sau đại học (tốt nghiệp loại giỏi)
8 Bác sĩ đa khoa Trình độ đại học y


Bạn cần bảng chức danh này phục vụ mục đích gì (tuyển dụng, bảng lương, hồ sơ cán bộ, v.v.)? Hãy nhấn nút mua và điền thông tin và chức danh của mình vào shop sẽ làm theo yêu cầu của bạn và giao hàng tận nhà.

0976987592
công ty tnhh một thành viên thiết kế nhật tân - kd 0
Zalo